tự hào

  1. fier.
  2. se glorifier; se faire gloire.
    • Tự hào dòng dõi của mình
      se glorifier de son origine.
  3. fierté.
    • Tự hào dân tộc
      fierté nationale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự hào
Con bé tự hào khoe tấm huy chương vàng của mình.